時計
とけい
nounN5
Nghĩa
đồng hồ
(EN) clock; watch; timepiece
Ví dụ
時計を盗まれた。
Tôi bị mất trộm đồng hồ.
Mẫu câu liên quan
- 〜なくして(は)— Nếu không có ~ thì (không thể) ~
ケイトはなくしていた時計を見つけた。
- 〜なくして(は)— Nếu không có ~ thì (không thể)
ケイトはなくしていた時計を見つけた。
- 〜に もらいます— Được ai đó cho ~
ちちにとけいをもらいました。
