西
にし
nounN5
Nghĩa
phía tây
(EN) west
Ví dụ
日は西に沈む。
Mặt trời lặn về hướng tây.
Mẫu câu liên quan
- 〜だに— Chỉ ~ thôi cũng đã ~ (mức tối thiểu cũng gây tác động)
1銭たりともむだにしないのが彼の信条だ。
- 〜にしたがって— Theo sự thay đổi của ~ mà ~
信念にしたがって行動するのは難しい。
にし
phía tây
(EN) west
Mặt trời lặn về hướng tây.
1銭たりともむだにしないのが彼の信条だ。
信念にしたがって行動するのは難しい。