荷物
にもつ
nounN5
Nghĩa
Hành lý, bưu kiện
(EN) luggage; baggage; package
Ví dụ
荷物は何個ですか。
Có bao nhiêu kiện hành lý?
Mẫu câu liên quan
- 〜てあげます— Làm ~ cho ai đó (giúp đỡ)
つまのにもつをもってあげます。
- 〜ましょうか— Để tôi ~ nhé? / Cùng ~ nhé?
にもつをもちましょうか。
にもつ
Hành lý, bưu kiện
(EN) luggage; baggage; package
Có bao nhiêu kiện hành lý?
つまのにもつをもってあげます。
にもつをもちましょうか。