庭
にわ
nounN5
Nghĩa
Sân, vườn
(EN) garden; yard; courtyard
Ví dụ
庭の花は美しい。
Hoa trong vườn đẹp.
Mẫu câu liên quan
- 〜にわたって— Trong suốt ~ / khắp cả ~
広い地域にわたって大雪が降った。
- 〜といっても— Tuy nói là ~ nhưng (thực ra không đến mức đó)
にわがあるといってもとてもせまいです。
にわ
Sân, vườn
(EN) garden; yard; courtyard
Hoa trong vườn đẹp.
広い地域にわたって大雪が降った。
にわがあるといってもとてもせまいです。