登る
のぼる
verbN5
Nghĩa
Leo, trèo, lên
(EN) to ascend; to go up; to climb
Ví dụ
その山にのぼることはたいへんおもしろい。
Việc leo ngọn núi đó rất thú vị.
Mẫu câu liên quan
- 〜につれて— Càng ~ càng ~ (theo đà)
高く登るにつれて、空気は希薄になる。
のぼる
Leo, trèo, lên
(EN) to ascend; to go up; to climb
Việc leo ngọn núi đó rất thú vị.
高く登るにつれて、空気は希薄になる。