入る
はいる
verbN5
Nghĩa
vào, đi vào
(EN) to enter; to come in; to go in
Ví dụ
このジョッキは1パイント入る。
Cốc này chứa được một pint.
Mẫu câu liên quan
- 〜なり— Vừa ~ là (lập tức làm việc khác hẳn)
教室に入るなり、先生は突然怒ったような口調で話しはじめた。
はいる
vào, đi vào
(EN) to enter; to come in; to go in
Cốc này chứa được một pint.
教室に入るなり、先生は突然怒ったような口調で話しはじめた。