箱
はこ
nounN5
Nghĩa
hộp, thùng
(EN) box; case; chest
Ví dụ
何故箱を開けたの?
Sao bạn lại mở hộp?
Mẫu câu liên quan
- 〜んとする— Sắp sửa/đang cố ~ (văn viết cổ)
ぼくが言わんとするのはこのことだ。
- 〜を問わず— Không kể ~, bất kể ~
年齢を問わず人々はこの歌が好きだ。
- 〜ないことはない— Không phải là không ~ (khẳng định gián tiếp)
しゅじゅつはこわくないことはない。
