部屋
へや
nounN5
Nghĩa
căn phòng
(EN) room; chamber
Ví dụ
部屋を出ろ。
Rời khỏi phòng đi.
Mẫu câu liên quan
- 〜くらい/ぐらい〜— Đến mức ~ (cực đoan)
その部屋の大きさはどれぐらいですか。
- 〜うえに、〜— Hơn nữa, thêm vào đó ~
このへやはひろいうえにやちんも安いです。
- 〜てあります— Đã được ~ sẵn (trạng thái)
へやにカレンダーがはってあります。
