暖かい
あたたかい
i-adjectiveN5
Nghĩa
Ấm áp; Ôn hòa
(EN) warm; mild; (pleasantly) hot
Ví dụ
その島は一年中あたたかい。
Hòn đảo đó ấm áp quanh năm.
Mẫu câu liên quan
- 〜ように、〜— Để ~ (mục đích, không chủ ý được)
かぜをひかないように、あたたかいふくをきます。
あたたかい
Ấm áp; Ôn hòa
(EN) warm; mild; (pleasantly) hot
Hòn đảo đó ấm áp quanh năm.
かぜをひかないように、あたたかいふくをきます。