池
いけ
nounN5
Nghĩa
ao; hồ
(EN) pond
Ví dụ
池が干上がった。
Ao đã cạn khô.
Mẫu câu liên quan
- 〜上で— Sau khi ~, trên cơ sở ~
池の上でスケートをするのは危険です。
- 〜にかけては— Về mặt ~ thì (không ai bằng)
数学にかけては彼についていけない。
- 〜ないことはない— Không phải là không ~ (khẳng định gián tiếp)
すこしいたいけど歩けないことはない。
