にほんじん
nounN5
Nghĩa
Người Nhật
Ví dụ
あのひとはにほんじんですか。
Người kia là người Nhật à?
Mẫu câu liên quan
- 〜ですか— ~ phải không? (câu hỏi)
せんせいはにほんじんですか。
- 〜じゃ ありません— Không phải là ~
わたしはにほんじんじゃありません。
- 〜も〜— ~ cũng ~
せんせいもにほんじんですか。
Người Nhật
Người kia là người Nhật à?
せんせいはにほんじんですか。
わたしはにほんじんじゃありません。
せんせいもにほんじんですか。