会社
かいしゃ
nounN5
Nghĩa
Công ty
Ví dụ
かいしゃまではバスでいきます。
Tôi đi xe buýt tới công ty.
Mẫu câu liên quan
- 〜上は— Đã ~ rồi thì (quyết tâm)
彼が事実上はその会社の社長である。
- けっきょく、〜— Rốt cuộc thì ~
けっきょく会社をやめました。
- 〜の〜— Của ~ (nối hai danh từ)
あなたのともだちはかいしゃいんですか。
かいしゃ
Công ty
Tôi đi xe buýt tới công ty.
彼が事実上はその会社の社長である。
けっきょく会社をやめました。
あなたのともだちはかいしゃいんですか。