これ
adverbN5
Nghĩa
Cái này
(EN) this; this one
Ví dụ
これはわたしのなまえです。
Đây là tên của tôi.
Mẫu câu liên quan
- 〜うにも〜ない— Muốn ~ cũng không thể ~ (vì lý do khách quan)
我々これらの問題どうにもならない。
- 〜につけ(て)— Mỗi khi ~ (lại nghĩ đến)
これ、私につけておいておいて下さい。
- 〜わけにはいかない— Không thể ~ được (vì lý do xã hội/đạo đức)
もうこれ以上延ばすわけにはいかない。
