それ
pronounN5
Nghĩa
Cái đó
(EN) that; it
Ví dụ
それはあなたのなまえですか。
Đó là tên của bạn à?
Mẫu câu liên quan
- 〜ゆえ(に)— Vì ~ (nguyên nhân, văn viết trang trọng)
欠点ゆえにそれだけいっそう彼が好きだ。
- 〜であれ〜であれ— Dù là ~ hay là ~ (thì cũng vậy)
偶然であれ故意であれ、彼がそれをしたのは本当だ。
- 〜なりに/なりの— Theo cách riêng của ~ (dù còn hạn chế)
その絵はそれなりによくできている。
