この
numberN5
Nghĩa
… này
(EN) nine; 9
Ví dụ
このパンはいくらですか。
Cái bánh mì này bao nhiêu tiền?
Mẫu câu liên quan
- 〜だに— Chỉ ~ thôi cũng đã ~ (mức tối thiểu cũng gây tác động)
時間をむだにしないで、この仕事を進めよう。
- 〜であれ〜であれ— Dù là ~ hay là ~ (thì cũng vậy)
あなたがだれであれ、またどこの生まれであれ、1つだけは確かである。
- 〜に堪える— Đáng để ~ / chịu đựng được ~
もうこの失恋の痛みに堪えることができない。
