あれ
nounN5
Nghĩa
Cái kia
(EN) that; that thing
Ví dụ
あれはだいがくです。
Kia là trường đại học.
Mẫu câu liên quan
- 〜であれ〜であれ— Dù là ~ hay là ~ (thì cũng vậy)
偶然であれ故意であれ、彼がそれをしたのは本当だ。
- 〜さえ〜ば— Chỉ cần ~ là (đủ)
ざいりょうさえあればすぐ作れます。
Cái kia
(EN) that; that thing
Kia là trường đại học.
偶然であれ故意であれ、彼がそれをしたのは本当だ。
ざいりょうさえあればすぐ作れます。