人
ひと
nounN5
Nghĩa
Người
(EN) person; someone; somebody
Ví dụ
あのひとがせんせいです。
Người kia là giáo viên.
Mẫu câu liên quan
- 〜ただ〜のみ— Chỉ có mỗi ~ mà thôi
たいていの人は、人間をただその人の成功なり、あるいは幸運によってのみ判断する。
- 〜ながらに(も)— Trong khi vẫn còn ~ / bằng chính ~
すべての人は生まれながらに平等である。
- 〜なり〜なり— Nào là ~ nào là ~ (chọn một trong các lựa chọn)
彼も人なり我も人なり。
