帰る
かえる
verbN5
Nghĩa
Về, trở về
(EN) to return; to come home; to go home
Ví dụ
いえにかえります。
Tôi về nhà.
Mẫu câu liên quan
- 〜さえ〜ば— Chỉ cần ~ là được
君は私が帰るのを待ちさえすればよい。
- 〜ように言います— Bảo ai đó làm ~ (gián tiếp)
母にはやくかえるように言われました。
かえる
Về, trở về
(EN) to return; to come home; to go home
Tôi về nhà.
君は私が帰るのを待ちさえすればよい。
母にはやくかえるように言われました。