本
ほん
nounN5
Nghĩa
Sách
(EN) book; volume; script
Ví dụ
まいにちほんをよみます。
Ngày nào tôi cũng đọc sách.
Mẫu câu liên quan
- 〜であれ〜であれ— Dù là ~ hay là ~ (thì cũng vậy)
偶然であれ故意であれ、彼がそれをしたのは本当だ。
- 〜にすぎない— Chẳng qua chỉ là ~
そのことがらはほんの偶然にすぎない。
- 〜べきだ— Nên/phải ~ (trách nhiệm, đạo đức)
君は彼に本当のことを言うべきだった。
