同じ
おなじ
na-adjectiveN5
Nghĩa
giống nhau
(EN) same; identical; equal
Ví dụ
おなじ間違いを繰り返すな。
Đừng lặp lại lỗi tương tự.
Mẫu câu liên quan
- 〜うが〜まいが— Dù có ~ hay không ~ (thì cũng vậy)
彼が来ようが来まいが結果は同じだろう。
- 〜ともなると/ともなれば— Một khi đã đến mức/giai đoạn ~ thì ~
同じ世界ながら見る心が違えば地獄ともなれば天国ともなる。
- 〜がちだ— Hay có xu hướng ~ (tiêu cực)
その学生たちは同じ間違いを犯しがちだ。
