十
とお
nounN5
Nghĩa
mười
(EN) ten; 10
Ví dụ
十時ごろですか。
Khoảng mười giờ phải không?
Mẫu câu liên quan
- 〜とはいえ— Tuy nói là ~ nhưng ~
どんなに感謝しても十分とはいえません。
- 〜に堪える— Đáng để ~ / chịu đựng được ~
その板は重さに堪えるに十分な強度がある。
- 〜をつうじて/をとおして— Thông qua ~, suốt cả ~
友だちをとおしてかのじょに会いました。
