歩む
あゆむ
verbN1
Nghĩa
Bước đi, đi theo
(EN) to walk; to go on foot
Ví dụ
彼は先人と同じ道を歩むことを名誉だと信じている。
Anh ấy tin rằng việc bước đi trên con đường giống như người đi trước là vinh dự.
あゆむ
Bước đi, đi theo
(EN) to walk; to go on foot
Anh ấy tin rằng việc bước đi trên con đường giống như người đi trước là vinh dự.