早める
はやめる
verbN1
Nghĩa
làm sớm hơn, đẩy nhanh
(EN) to bring forward (e.g. by 3 hours); to advance; to hasten (e.g. one's death)
Ví dụ
この新薬は君の回復を早めるかも知れない。
Loại thuốc mới này có thể đẩy nhanh quá trình hồi phục của bạn.
はやめる
làm sớm hơn, đẩy nhanh
(EN) to bring forward (e.g. by 3 hours); to advance; to hasten (e.g. one's death)
Loại thuốc mới này có thể đẩy nhanh quá trình hồi phục của bạn.