Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Ngôn ngữ & giao tiếp
称
しょう
する
しょうする
verb
N1
Nghĩa
gọi là, xưng là
(EN) to call; to name
Ví dụ
私
わたし
は
建
けん
築
ちく
を
凍
とう
結
けつ
した
音
おん
楽
がく
と
称
しょう
する。
Tôi gọi kiến trúc là âm nhạc đóng băng.
Ôn chủ đề này
←
異見
(ý kiến khác)
消息
(tin tức, tung tích) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý