消息
しょうそく
nounN1
Nghĩa
tin tức, tung tích
(EN) news (from someone); letter; contact
Ví dụ
それ以来彼らの消息は不明だ。
Kể từ đó tung tích của họ vẫn không rõ.
Mẫu câu liên quan
- 〜きり— Chỉ ~ / mãi từ đó không ~
彼は3年前に家を出たきり全然消息がない。
しょうそく
tin tức, tung tích
(EN) news (from someone); letter; contact
Kể từ đó tung tích của họ vẫn không rõ.
彼は3年前に家を出たきり全然消息がない。