持ち切り
もちきり
nounN1
Nghĩa
Bàn tán xôn xao
(EN) hot topic; talk of the town
Ví dụ
彼女が来月フランスへ行くと言ううわさでもちきりだ。
Mọi người đang bàn tán xôn xao về tin đồn cô ấy sẽ đi Pháp vào tháng sau.
もちきり
Bàn tán xôn xao
(EN) hot topic; talk of the town
Mọi người đang bàn tán xôn xao về tin đồn cô ấy sẽ đi Pháp vào tháng sau.