出演
しゅつえん
verbN1
Nghĩa
xuất diễn, biểu diễn
(EN) appearance (in a film, play, TV show, etc.); performance
Ví dụ
知事自らテレビに出演した。
Chính thống đốc đã xuất hiện trên truyền hình.
しゅつえん
xuất diễn, biểu diễn
(EN) appearance (in a film, play, TV show, etc.); performance
Chính thống đốc đã xuất hiện trên truyền hình.