甲
こう
nounN1
Nghĩa
giáp
(EN) carapace; shell
Ví dụ
甲の薬は乙の毒。
Thuốc của người này là độc dược của người khác.
Mẫu câu liên quan
- 〜ばこそ— Chính vì ~ mới ~ (nhấn mạnh lý do duy nhất)
君のためを思えばこそこう言ってるんだ。
- 〜つつある— Đang dần dần ~
こういう種類の事件は減少しつつある。
- 〜べきだ— Nên/phải ~ (trách nhiệm, đạo đức)
君は自分の道を切り開こうとすべきだ。
