液
えき
nounN1
Nghĩa
dịch lỏng
(EN) liquid; fluid
Ví dụ
その液はいやな臭いを発した。
Chất lỏng đó tỏa ra mùi khó chịu.
Mẫu câu liên quan
- 〜から— Từ ~ (điểm xuất phát, thời gian bắt đầu)
えきからだいがくへいきます。
- 〜まで— Đến ~ (giới hạn nơi chốn, thời gian)
えきまでいきます。
- 〜と いっしょに— Cùng với ~
あねとえきへいきます。
