根回し
ねまわし
verbN1
Nghĩa
chuẩn bị ngầm
(EN) laying the groundwork; behind-the-scenes maneuvering; consensus-building process
Ví dụ
大統領は辞任する前にお金に困らないように根回しした。
Tổng thống đã dàn xếp trước để không gặp rắc rối tiền bạc trước khi từ chức.
ねまわし
chuẩn bị ngầm
(EN) laying the groundwork; behind-the-scenes maneuvering; consensus-building process
Tổng thống đã dàn xếp trước để không gặp rắc rối tiền bạc trước khi từ chức.