強化
きょうか
verbN2
Nghĩa
tăng cường
(EN) strengthening; intensifying; reinforcement
Ví dụ
爆破予告以来、空港の警備体制は強化された。
Kể từ sau lời đe dọa đánh bom, hệ thống an ninh sân bay đã được tăng cường.
Mẫu câu liên quan
- 〜へ いきます— Đi về hướng ~
きょうかいしゃへいきます。
きょうか
tăng cường
(EN) strengthening; intensifying; reinforcement
Kể từ sau lời đe dọa đánh bom, hệ thống an ninh sân bay đã được tăng cường.
きょうかいしゃへいきます。