Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Biến đổi & quá trình
近
ちか
々
ちかぢか
adverb
N2
Nghĩa
Cận kề, chẳng mấy chốc
(EN) soon; before long; shortly
Ví dụ
近々お会いできるのを楽しみ
に
たのしみに
しています。
Rất mong sớm được gặp lại bạn.
Ôn chủ đề này
←
段階
(giai đoạn)
縮む
(Co lại, rút ngắn) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý