理科
りか
nounN2
Nghĩa
môn tự nhiên
(EN) science (natural sciences and related fields, incl. mathematics, engineering, medicine, etc.)
Ví dụ
彼は理科で後れをとっている。
Cậu ấy đang bị tụt lại ở môn tự nhiên.
Mẫu câu liên quan
- 〜ばかりか— Không những ~ mà còn ~ (bất ngờ)
彼女は美人であるばかりか気立てもいい。
