内科
ないか
nounN2
Nghĩa
nội khoa
(EN) internal medicine
Ví dụ
内科はどこですか。
Khoa nội ở đâu vậy?
Mẫu câu liên quan
- 〜かぎり— Trong chừng mực ~ / miễn là ~
食べすぎないかぎり、何を食べてもかまわない。
- 〜はさておき— Gác chuyện ~ sang một bên
それはさておき、他に必要なものはないか。
ないか
nội khoa
(EN) internal medicine
Khoa nội ở đâu vậy?
食べすぎないかぎり、何を食べてもかまわない。
それはさておき、他に必要なものはないか。