捕る
とる
verbN2
Nghĩa
bắt
(EN) to catch (a wild animal, fish, insect, baseball, etc.); to capture
Ví dụ
巣は複雑そうに見えるが、クモが巣を作って昆虫を捕るのに時間はほとんどかからない。
Tổ trông có vẻ phức tạp nhưng nhện không mất mấy thời gian để làm tổ và bắt côn trùng.
Mẫu câu liên quan
- 〜ものだ— Vốn dĩ là ~ / hồi đó thường ~
人は年をとるものです。
- 〜にしたがって、〜— Theo đà ~, ~ / tuân theo ~
年をとるにしたがって考えがかわります。
- 〜ことは〜— Việc ~
しゃしんをとることが好きです。
