採る
とる
verbN2
Nghĩa
áp dụng
(EN) to adopt (a method, proposal, etc.); to take (a measure, course of action, etc.); to decide on
Mẫu câu liên quan
- 〜ものだ— Vốn dĩ là ~ / hồi đó thường ~
人は年をとるものです。
- 〜にしたがって、〜— Theo đà ~, ~ / tuân theo ~
年をとるにしたがって考えがかわります。
- 〜ことは〜— Việc ~
しゃしんをとることが好きです。
