電波
でんぱ
na-adjectiveN2
Nghĩa
sóng điện
(EN) radio wave; reception; signal
Ví dụ
電波の発見により、無線通信が可能になった。
Nhờ phát hiện ra sóng điện mà thông tin liên lạc vô tuyến trở nên khả thi.
でんぱ
sóng điện
(EN) radio wave; reception; signal
Nhờ phát hiện ra sóng điện mà thông tin liên lạc vô tuyến trở nên khả thi.