応用
おうよう
verbN2
Nghĩa
ứng dụng
(EN) (practical) application; putting to practical use
Ví dụ
その発見はいろいろな用途に応用できる。
Phát hiện đó có thể ứng dụng vào nhiều mục đích sử dụng khác nhau.
おうよう
ứng dụng
(EN) (practical) application; putting to practical use
Phát hiện đó có thể ứng dụng vào nhiều mục đích sử dụng khác nhau.