都心
としん
nounN2
Nghĩa
trung tâm thành phố
(EN) city centre (esp. of Tokyo); heart of a city; downtown area
Ví dụ
彼はその商売を都心に集中した。
Anh ấy tập trung việc kinh doanh đó ở trung tâm thành phố.
としん
trung tâm thành phố
(EN) city centre (esp. of Tokyo); heart of a city; downtown area
Anh ấy tập trung việc kinh doanh đó ở trung tâm thành phố.