続き
つづき
nounN3
Nghĩa
sự liên tiếp
(EN) continuation; rest (of the story, work, etc.); next installment
Ví dụ
悪事続きだ。
Chuỗi việc xấu cứ tiếp diễn.
Mẫu câu liên quan
- 〜がち— Hay có xu hướng ~ (thiên về tiêu cực)
さいきんてつやがつづきがちです。
つづき
sự liên tiếp
(EN) continuation; rest (of the story, work, etc.); next installment
Chuỗi việc xấu cứ tiếp diễn.
さいきんてつやがつづきがちです。