突然
とつぜん
na-adjectiveN3
Nghĩa
đột nhiên
(EN) abrupt; sudden; unexpected
Ví dụ
突然彼は死んだ。
Anh ấy đã chết đột ngột.
Mẫu câu liên quan
- 〜なり— Vừa ~ là (lập tức làm việc khác hẳn)
教室に入るなり、先生は突然怒ったような口調で話しはじめた。
- 〜なり— Ngay khi vừa ~ (thì lập tức)
突然空が暗くなり、雨が降り出した。
