衣服
いふく
nounN3
Nghĩa
y phục, quần áo
(EN) clothes
Ví dụ
少年は衣服を脱ぎ捨てた。
Cậu thiếu niên cởi bỏ y phục.
Mẫu câu liên quan
- 〜ように、〜— Để ~ (mục đích, không chủ ý được)
かぜをひかないように、あたたかいふくをきます。
いふく
y phục, quần áo
(EN) clothes
Cậu thiếu niên cởi bỏ y phục.
かぜをひかないように、あたたかいふくをきます。