Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Hành động hằng ngày
合
あ
わせる
あわせる
verb
N3
Nghĩa
hợp
(EN) to match (rhythm, speed, etc.)
Ví dụ
マイケルは
収
しゅう
支
し
を
合
あ
わせるのに
苦
く
労
ろう
した。
Michael đã vất vả để cân đối thu chi.
Ôn chủ đề này
←
当てる
(áp dụng)
受け取る
(tiếp nhận, lĩnh) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý