効く
きく
verbN3
Nghĩa
có hiệu quả
(EN) to be effective; to take effect; to be good (for)
Ví dụ
彼はとんちのきく男だ。
Anh ấy là một người đàn ông hay nói lời dí dỏm.
Mẫu câu liên quan
- 〜に至る— Đi đến mức/kết quả ~
滅びに至る門は大きく、その道は広い。
- 〜につれて、〜— Cùng với đà ~, ~
町が大きくなるにつれてじゅうたいがふえました。
- 〜にくいです— Khó ~
このくすりは大きくて、のみにくいです。
