行動
こうどう
verbN3
Nghĩa
hành động
(EN) action; conduct; behaviour
Ví dụ
彼は行動家だ。
Anh ấy là một người hành động.
Mẫu câu liên quan
- 〜にしたがって— Theo sự thay đổi của ~ mà ~
信念にしたがって行動するのは難しい。
こうどう
hành động
(EN) action; conduct; behaviour
Anh ấy là một người hành động.
信念にしたがって行動するのは難しい。