Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Hành động hằng ngày
用
よう
心
じん
ようじん
verb
N3
Nghĩa
cẩn thận
(EN) care; precaution; guarding
Ví dụ
スリにご
用
よう
心
じん
。
Cẩn thận móc túi.
Ôn chủ đề này
←
破れる
(bị rách)
汚す
(làm bẩn) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý