管
くだ
nounN3
Nghĩa
ống nước
(EN) pipe; tube
Ví dụ
管から水が吹き出した。
Nước phun ra từ ống.
Mẫu câu liên quan
- 〜ことだから— Vì là ~ nên chắc chắn ~
急を要することだから急いでください。
- 〜手前— Vì lỡ đã ~ (trước mặt người khác) / trước mặt ~
あの信号の手前で降ろしてください。
くだ
ống nước
(EN) pipe; tube
Nước phun ra từ ống.
急を要することだから急いでください。
あの信号の手前で降ろしてください。