琴
こと
nounN3
Nghĩa
Đàn Koto
(EN) koto (13-stringed Japanese zither)
Ví dụ
彼女は琴を弾くことがとても好きだ。
Cô ấy rất thích chơi đàn Koto.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
なんの気なしに言っただけで、別に悪気があってのことではありません。
- 〜ともなると/ともなれば— Một khi đã đến mức/giai đoạn ~ thì ~
夜ともなれば彼は好奇心を抱いて星空を見上げたこともあろうと思う。
- 〜に堪える— Đáng để ~ / chịu đựng được ~
もうこの失恋の痛みに堪えることができない。
