指す
さす
verbN3
Nghĩa
chỉ, trỏ
(EN) to point
Ví dụ
人を指すのは失礼です。
Chỉ trỏ vào người khác là bất lịch sự.
Mẫu câu liên quan
- 〜上は/上で(も)— Về mặt ~
この靴は値段が高いし、その上、小さすぎる。
- さすがに〜— Quả không hổ danh là ~ / dù vậy thì cũng ~
さすがにゆうめいなしろです。
さす
chỉ, trỏ
(EN) to point
Chỉ trỏ vào người khác là bất lịch sự.
この靴は値段が高いし、その上、小さすぎる。
さすがにゆうめいなしろです。