丘
おか
nounN3
Nghĩa
ngọn đồi
(EN) hill; height; knoll
Ví dụ
丘はいつも緑だ。
Ngọn đồi lúc nào cũng xanh tươi.
Mẫu câu liên quan
- 〜おかげで、〜— Nhờ có ~ mà ~
先生のおかげで、日本語がじょうずになりました。
- 〜が ありません— Không có ~
おかねがありません。
おか
ngọn đồi
(EN) hill; height; knoll
Ngọn đồi lúc nào cũng xanh tươi.
先生のおかげで、日本語がじょうずになりました。
おかねがありません。